Bản dịch của từ 出蓝 trong tiếng Việt

出蓝

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出蓝 (Cụm từ)

chū lán
01

Ra mắt cái mới, vượt trội hơn người thầy hoặc nguyên bản; thường dùng để nói học trò hơn thầy.

“青出于蓝”的略语。谓以新的面貌出现,远胜于原有事物。多用以比喻弟子胜过老师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出蓝

chū

lán

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép