Bản dịch của từ 出警入跸 trong tiếng Việt
出警入跸
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出警入跸 (Thành ngữ)
【chū jǐng rù bì】
01
Chỉ việc khi vua chúa xuất hành và trở về, nơi đi qua đều được canh phòng nghiêm ngặt, không cho người qua lại để bảo vệ an toàn.
警:警戒;跸:帝王出行时,开路清道,禁止通行。指旧时帝王外出和回来时,路过的地方严加戒备。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出警入跸
chū
出
jǐng
警
rù
入
bì
跸
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
警世
警世通言
警世钟
警严
入不敷出
入世
入中
入临
跸路
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
