Bản dịch của từ 出谋划策 trong tiếng Việt
出谋划策
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出谋划策 (Động từ)
【chū móu huà cè】
01
Đưa ra ý kiến, đề ra kế hoạch; giúp người khác nghĩ cách, đề xuất chiến lược (chú ý: thường là góp ý, lập kế hoạch chứ không trực tiếp thực hiện).
谋:计谋;划:筹划。制定计谋策略。指为人出主意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出谋划策
chū
出
móu
谋
huà
划
cè
策
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人,成事在天
划一
划一不二
划不来
划价
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
