Bản dịch của từ 出豫 trong tiếng Việt
出豫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出豫 (Danh từ)
【chū yù】
01
Là sự đi thăm của vua vào mùa thu.
2.谓天子秋日巡游。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điều chỉ ra từ quẻ豫.
1.指出于豫卦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出豫
chū
出
yù
豫
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
