Bản dịch của từ 出贡 trong tiếng Việt
出贡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出贡 (Động từ)
【chū gòng】
01
Trong thời kỳ khoa cử, những người thi nhiều lần không đỗ (cống sinh) được chọn làm quan nhỏ theo thứ tự năm, gọi là “xuất cống”.
1.科举时代,凡屡试不第的贡生,可按年资轮次到京,由吏部选任杂职小官。某年轮着,就叫作“出贡”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khi một người học trò (thi sinh) đỗ đạt trở thành người được triều đình công nhận, không còn chịu sự quản lý học thuật của Nho học nữa, gọi là “xuất cống” – giống như bước sang giai đoạn mới, độc lập hơn trong học vấn và xã hội.
2.秀才一经成为贡生,就不再受儒学管教,俗称“出贡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出贡
chū
出
gòng
贡
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
贡举
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
