Bản dịch của từ 出货 trong tiếng Việt
出货
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出货 (Động từ)
【chū huò】
01
Lấy hàng hóa ra khỏi kho, chuẩn bị giao hàng
2.提取货物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giao hàng, gửi hàng đi bên ngoài.
3.指出外接送货物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rút tiền ra, lấy tiền ra sử dụng
1.拿出钱财。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出货
chū
出
huò
货
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
货主
货买
货交
货产
货人
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
