Bản dịch của từ 出震 trong tiếng Việt

出震

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出震 (Danh từ)

chū zhèn
01

Sự xuất hiện từ phương Đông, biểu tượng cho sự khởi đầu, thường liên quan đến việc đăng quang của vua chúa.

八卦中的“震”卦位应东方。出震,即出于东方。《易.说卦》:“帝出乎震。”谓帝出万物于震。后以“出震”指帝王登基。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出震

chū

zhèn

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
震业
震中
震主之威
震仪
震位
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép