Bản dịch của từ 出面 trong tiếng Việt
出面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | ch | u | thanh ngang |
出面 (Danh từ)
【chū miàn】
01
Đứng ra (đại diện) làm việc gì; xuất mặt ra chịu trách nhiệm hoặc giải quyết việc thay mặt tập thể/ai đó
1.以个人或集体的名义做某种事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
古代南方的一种风俗:长幼有牵连犯事时,年幼者须以出物(用物品赔偿或代替刑罚),称为“出面”。(注:属于习俗/制度名词)
3.古代南方风俗。长少相干犯,则少者出物,谓之出面。见宋洪迈《容斋四笔.渠阳蛮俗》。
Ví dụ
03
(瑶族)婚俗之一:夫妻生子后带酒回女方娘家拜見、探親的習俗(類似汉语“回门”但時間長短不同)。可记作“出面回娘家”。
2.瑶族婚俗。夫妇生子之后,携酒同回妇家,称为“出面”。与俗所谓回门相似,唯时间长短不同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出面
chū
出
miàn
面
Các từ liên quan
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
- Các biến thể:
- 㞮, 岀, 齣
- Hình thái radical:
- ⿱,屮,凵
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢺
榋
岀
摢
初
樗
㯉
貙
齣
摴
櫖
𠙵
𠚠
𠚃
𠚘
𠚆
𠙽
函
𠚜
𠚈
𠙸
𠚛
𠙴
𠀏
𠇐
𠕉
氹
𠂝
汈
㚎
㢟
丝
丗
凥
汉
出差
出来
出去
付出
出发
突出
演出
出生
出席
出轨
