Bản dịch của từ 出风 trong tiếng Việt

出风

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨchuthanh ngang

出风 (Tính từ)

chū fēng
01

Lộ ra ngoài trong gió, để cho gió thổi qua hoặc thổi ra ngoài

1.谓露于风中。

Ví dụ
02

(về áo da) phần viền áo để lộ lớp da hoặc lông bên trong.

2.亦作“出锋”。皮衣边上露出皮毛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 出风

chū

fēng

Các từ liên quan

出一头
出一头地
出丁
出上
出下
风世
风丝
风丝不透
出
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XUẤT】
Các biến thể:
㞮, 岀, 齣
Hình thái radical:
⿱,屮,凵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép