Bản dịch của từ 击剑运动 trong tiếng Việt
击剑运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击剑运动 (Danh từ)
【jī jiàn yùn dòng】
01
Môn thể thao đấu kiếm, hai người dùng kiếm thép đặc biệt thi đấu bằng cách đâm và chém, phân biệt các loại kiếm như hoa kiếm, trọng kiếm, và bội kiếm.
两人手持特制钢剑以刺劈动作进行格斗的一种体育运动。比赛项目男子有花剑、重剑、佩剑;女子仅有花剑。花剑、重剑进攻时只准刺,佩剑还可劈打。男子比赛每场6分钟打五剑;女子每场5分钟打四剑。按刺和劈中对手身体有效部位次数的多少定胜负。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击剑运动
jī
击
jiàn
剑
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
剑仙
剑侠
剑化
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
