Bản dịch của từ 击叩 trong tiếng Việt
击叩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击叩 (Động từ)
【jī kòu】
01
Gõ nhẹ, gõ hỏi để lấy lời giải hoặc câu trả lời; như việc gõ chuông để vọng tiếng vang, tượng trưng cho việc đặt câu hỏi và nhận câu trả lời đầy đủ.
1.《礼记.学记》:“善待问者如撞钟﹐叩之以小者则小鸣﹐叩之以大者则大鸣﹐待其从容﹐然后尽其声。”孔颖达疏:“从读为舂者﹐舂谓击也﹐以为声之形容。言钟之为体﹐必待其击﹐每一舂而为一容﹐然后尽其声。善答者亦待其一问﹐然后一答﹐乃尽说义理也。”后因以“击叩”喻发问求解。
Ví dụ
02
Đập, gõ nhẹ; hành động chạm hoặc đánh vào một vật gì đó, thường là để tạo âm thanh hoặc kích hoạt cơ chế.
2.见“击扣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击叩
jī
击
kòu
叩
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
