Bản dịch của từ 击壤歌 trong tiếng Việt
击壤歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击壤歌 (Danh từ)
【jī rǎng gē】
01
Bài hát cổ xưa tên '击壤歌' kể về cuộc sống thanh bình, tự nhiên của người xưa dưới thời Đế Nghiêu, với hình ảnh người già gõ đất mà hát, phản ánh lối sống “vô vi”, làm việc theo nhịp điệu tự nhiên của trời đất.
古歌名。最早载于汉代典籍。相传为唐尧时一老人击壤(敲击土壤)而唱的歌。歌词为:“日出而作,日入而息,凿井而饮,耕田而食。帝力于我何有哉?”反映了理想中的上古人民在“无为而治”之下的生活和心理状态。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击壤歌
jī
击
rǎng
壤
gē
歌
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
