Bản dịch của từ 击柝 trong tiếng Việt

击柝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

击柝 (Động từ)

jī tuò
01

Gõ trống canh, đánh chuông báo giờ trong đêm để cảnh báo hoặc giữ trật tự; thường dùng trong thời cổ đại để báo hiệu thời gian hoặc cảnh giác.

1.亦作“击”。亦作“击”。

Ví dụ
02

Gõ chuông hoặc đánh gõ để canh gác ban đêm; cũng dùng để ám chỉ chiến sự, loạn lạc.

2.敲梆子巡夜。亦喻战事﹐战乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击柝

tuò

Các từ liên quan

击中
击丸
击伤
击其不意
柝击
柝境
柝居
柝柝
击
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊, 撃, 𢱣
Hình thái radical:
⿱,扌,凵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép