Bản dịch của từ 击楫 trong tiếng Việt
击楫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击楫 (Động từ)
【jī jí】
01
Đập mái chèo (thường chỉ hành động mạnh mẽ, quyết tâm và đầy khí thế), biểu tượng cho tinh thần báo quốc, ý chí kiên cường
敲拍船桨。《晋书·祖逖传》记载:祖逖带兵北伐时,渡江到中流,他击楫立誓说:“祖逖不能清中原而复济者,有如大江。”后来用“击楫”或“击楫中流”表示慷慨激昂的报国壮志:长江不限天南北,击楫中流看誓师。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击楫
jī
击
jí
楫
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
楫子
楫师
楫棹
楫橹
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
