Bản dịch của từ 击穿强度 trong tiếng Việt
击穿强度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击穿强度 (Danh từ)
【jī chuān qiáng dù】
01
Cường độ điện trường tại đó điện môi bị phá vỡ, cho phép điện áp đi qua; thường đo bằng kV/mm, phản ánh khả năng cách điện của vật liệu.
又称“击穿场强”、“介电强度”。匀强电场下,使单位厚度的电介质击穿的电压值。一般以千伏/毫米表示。当电介质中含有水分、气泡及细微杂质时,会降低击穿强度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击穿强度
jī
击
chuān
穿
qiáng
强
dù
度
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
穿一条裤子
穿云裂石
穿入
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
