Bản dịch của từ 击絮 trong tiếng Việt
击絮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击絮 (Động từ)
【jī xù】
01
Dùng tay hoặc dụng cụ đập, chày lên vải bông hoặc tơ sợi để làm mềm hoặc tơi ra.
捶击绵絮。汉袁康《越绝书.荆平王内传》:“子胥遂行﹐至溧阳界中﹐见一女子﹐击絮于濑水之中。子胥曰:‘岂可得托食乎?’女子曰:‘诺。’即发箪饭﹐清其壶浆而食之。子胥食已而去﹐谓女子曰:‘掩尔壶浆﹐毋令之露。’女子曰:‘诺。’子胥行五步﹐还顾﹐女子自纵于濑水之中而死。”汉赵晔《吴越春秋.王僚使公子光传》作“击绵”。后用以为典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击絮
jī
击
xù
絮
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
絮刮
絮叨
絮叨叨
絮嘴
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
