Bản dịch của từ 击落地球 trong tiếng Việt

击落地球

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

击落地球 (Danh từ)

jī luò dì qiú
01

Trong tennis, chỉ quả bóng sau khi chạm đất một lần, có thể đánh thuận tay hoặc trái tay, gồm các kiểu đánh như đánh thẳng, chéo, đánh cao hoặc đánh ngắn.

网球运动技术名词。指击落地一次后的球。有正拍和反拍击球。可击直线、斜线或挑高球、放短球等种,也可用劈击使球垂直下旋,用削击使球侧旋,用提拉使球上旋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击落地球

luò

qiú

Các từ liên quan

击中
击丸
击伤
击其不意
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
球事
球仗
球体
球冠
击
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊, 撃, 𢱣
Hình thái radical:
⿱,扌,凵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép