Bản dịch của từ 击镜 trong tiếng Việt
击镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击镜 (Danh từ)
【jī jìng】
01
Tập tục cổ xưa tin rằng khi nhật thực hoặc nguyệt thực xảy ra, người ta sẽ đánh gương để xua đuổi tà ma và cứu nguy.
古代迷信习俗。日月食时﹐诸侯夫人敲打镜子以救。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击镜
jī
击
jìng
镜
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
