Bản dịch của từ 击鞠 trong tiếng Việt
击鞠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击鞠 (Danh từ)
【jī jū】
01
Môn thể thao cưỡi ngựa đánh bóng cổ xưa, giống như môn polo, có nguồn gốc từ Trung Hoa thời cổ đại.
也称“击球”、“打球”。古代马球运动。由蹴鞠演化而成。两队对抗。骑马(女骑驴)用杖击球入门,多者为胜。有单球门和双球门两种。前者树于球场中央,后者位于球场两端线中央。唐时极盛,并传至西方。另有人认为击鞠源于波斯(今伊朗),唐初经印度传入中国。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击鞠
jī
击
jū
鞠
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
鞠为茂草
鞠人
鞠仗
鞠侯
鞠养
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
