Bản dịch của từ 击鞭 trong tiếng Việt
击鞭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击鞭 (Động từ)
【jī biān】
01
Vung roi (鞭) tạo ra tiếng vang để mọi người yên lặng, thường dùng trong nghi lễ hoàng gia.
挥动静鞭﹐发出响声﹐使人肃静。静鞭﹐皇帝的仪仗之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击鞭
jī
击
biān
鞭
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
