Bản dịch của từ 击鞭锤镫 trong tiếng Việt

击鞭锤镫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

击鞭锤镫 (Tính từ)

jī biān chuí dèng
01

Giục ngựa đi nhanh; hành quân nhanh; đánh; roi; búa; đèn

击 - 打击的意思。 鞭 - 一种用来驱赶动物或惩罚的工具。 锤 - 一种用来敲打物体的工具。 镫 - 一种照明工具,通常是用油或蜡烛燃烧的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击鞭锤镫

biān

chuí

dèng

Các từ liên quan

击中
击丸
击伤
击其不意
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
锤子
锤打
镫仗
镫台
镫子
镫杖
击
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊, 撃, 𢱣
Hình thái radical:
⿱,扌,凵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép