Bản dịch của từ 击鲜 trong tiếng Việt

击鲜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

击鲜 (Động từ)

jī xiān
01

Mổ thịt, giết mổ động vật sống (gia súc, gia cầm, cá) để làm món ăn ngon.

宰杀活的牲畜禽鱼﹐充作美食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击鲜

xiān

Các từ liên quan

击中
击丸
击伤
击其不意
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
击
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
Các biến thể:
擊, 撃, 𢱣
Hình thái radical:
⿱,扌,凵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép