Bản dịch của từ 击鼓传花 trong tiếng Việt
击鼓传花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
击鼓传花 (Danh từ)
【jī gǔ chuán huā】
01
Một trò chơi truyền hoa khi đánh trống, thường dùng để tạo không khí vui vẻ trong các dịp lễ hội hoặc tụ họp.
见“击鼓催花”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 击鼓传花
jī
击
gǔ
鼓
chuán
传
huā
花
Các từ liên quan
击中
击丸
击伤
击其不意
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
传世
传世古
传业
传为佳话
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 擊, 撃, 𢱣
- Hình thái radical:
- ⿱,扌,凵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雞
䪢
撽
几
筓
嵆
鳮
畸
赍
𠔸
笄
齑
𠚅
𠚒
𠚌
𠙷
凹
𠚙
𠚑
𠚠
𠙶
𠚕
𠚋
𠙵
𠚯
㚎
㞤
亗
𠆭
邖
𠔆
㐷
令
㝋
叐
仨
冲击
打击
攻击
射击
袭击
点击
撞击
拳击
击垮
击败
