Bản dịch của từ 函令 trong tiếng Việt

函令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函令 (Danh từ)

hán lìng
01

Lệnh được gửi qua thư tín, dùng văn bản hoặc tín thư để truyền đạt mệnh lệnh hành chính

谓用信函下达命令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函令

hán

lìng

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
令上
令丙
令主
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép