Bản dịch của từ 函塞 trong tiếng Việt

函塞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函塞 (Danh từ)

hán sāi
01

Hàm Cốc Tắc, tên địa danh có ngõ hẹp, cổ đại là chỗ quan trọng về giao thông và chiến lược.

见“函谷塞”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函塞

hán

sāi

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép