Bản dịch của từ 函工 trong tiếng Việt

函工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函工 (Danh từ)

hán gōng
01

Người được gửi thư, người nhận thư (hàm nhân)

即函人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函工

hán

gōng

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép