Bản dịch của từ 函洛 trong tiếng Việt

函洛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函洛 (Danh từ)

hán luò
01

Tên riêng hoặc địa danh cổ, ít dùng trong đời sống hiện đại.

1.亦作“凾洛”。

Ví dụ
02

2. Cách gọi chung thời cổ đại để chỉ hai kinh đô nổi tiếng của Trung Quốc là Trường An và Lạc Dương.

2.古代长安和洛阳的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函洛

hán

luò

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
洛下
洛书
洛京
洛伯
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép