Bản dịch của từ 函活 trong tiếng Việt
函活
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
函活 (Danh từ)
【hán huó】
01
Sự sống sót, phát triển thành công của cây giống hoặc hạt giống khi được gieo trồng; chỉ trạng thái cây con đã bén rễ và sống khỏe.
《诗.周颂.载芟》:“播厥百谷,实函斯活。”孔颖达疏:“函者,容藏之义,故转为含,犹人口含之也。活者,生活,故为生,言种子内含生气,种之必生也。”后以“函活”指秧苗成活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函活
hán
函
huó
活
Các từ liên quan
函三
函义
函书
函人
活业
活东
活产
活人
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
- Các biến thể:
- 䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶰
嵅
邯
䈄
㟏
韩
虷
䮧
笒
琀
䤴
椷
𠚠
𠚄
凶
𠚍
𠚙
凷
𠙼
𠚟
𠚀
𠚖
𠚌
𠙸
贬
孢
侹
苽
肱
𠁫
㢱
招
㚘
衪
妸
㭋
函授
信函
函数
来函
公函
函件
函电
致函
函告
函购
