Bản dịch của từ 函盖包荒 trong tiếng Việt

函盖包荒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函盖包荒 (Động từ)

hán gài bāo huāng
01

Bao dung, tha thứ, chấp nhận lỗi lầm hoặc khuyết điểm của người khác một cách rộng lượng

犹言包涵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函盖包荒

hán

gài

bāo

huāng

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
包举
包举宇内
包乘
包乘制
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép