Bản dịch của từ 函示 trong tiếng Việt

函示

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函示 (Động từ)

hán shì
01

Dùng thư tín để chỉ dẫn hoặc thông báo cho người khác biết

2.谓以信函方式指示或通知别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ thị, hướng dẫn được gửi qua thư tín (giấy tờ, công văn).

1.用信函下达的指示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函示

hán

shì

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
示下
示世
示人
示众
示优
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép