Bản dịch của từ 函问 trong tiếng Việt

函问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

函问 (Động từ)

hán wèn
01

Hỏi thăm, trao đổi thông tin qua thư từ hoặc phương tiện liên lạc.

2.用通信的方式向对方询问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thư từ, thư tín dùng để gửi hỏi thăm hoặc trao đổi thông tin.

1.指书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 函问

hán

wèn

Các từ liên quan

函三
函义
函书
函人
问一答十
问世
问业
问事
函
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀM】
Các biến thể:
䤴, 㮀, 凾, 圅, 椷, 肣, 𠚗, 𦜆, 𦞞, 𦥖
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép