Bản dịch của từ 刀几 trong tiếng Việt
刀几
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀几 (Danh từ)
【dāo jǐ】
01
Dao và chiếc bàn nhỏ dùng để cắt thịt hoặc thái thức ăn.
2.切肉用的刀和几案。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nghĩa bóng chỉ tình thế nguy hiểm, nguy cơ có thể bị tổn thương hoặc mất mát, như đứng bên lưỡi dao.
4.喻危险境地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Máy cắt, thiết bị dùng để cắt vật liệu thành từng phần nhỏ hơn
1.亦作“刀机”。
Ví dụ
04
Giết, loại bỏ, trừ khử một cách dứt khoát
3.谓诛除。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀几
dāo
刀
jǐ
几
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
几丁质
几上肉
几个
几乎
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
