Bản dịch của từ 刀切豆腐两面光 trong tiếng Việt

刀切豆腐两面光

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀切豆腐两面光 (Thành ngữ)

dāo qiē dòu fǔ liǎng miàn guāng
01

Ẩn dụ người tính cách khéo léo, biết chiều lòng cả hai bên, không rõ ràng, hay làm vừa lòng mọi người.

比喻为人圆滑,两面讨好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀切豆腐两面光

dāo

qiè

dòu

liǎng

miàn

guāng

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
豆乳
腐乳
腐俗
腐儒
两七
两三
两上领
两下
两下子
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
光临
光亮
光仪
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép