Bản dịch của từ 刀头燕尾 trong tiếng Việt

刀头燕尾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀头燕尾 (Tính từ)

dāo tóu yàn wěi
01

Dùng để mô tả nét bút có sức mạnh, sắc nét và dứt khoát như lưỡi dao và đuôi chim yến.

比喻笔锋刚劲有力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀头燕尾

dāo

tóu

yàn

wěi

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
头一无二
头七
头上
头上安头
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép