Bản dịch của từ 刀头蜜 trong tiếng Việt
刀头蜜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀头蜜 (Thành ngữ)
【dāo tóu mì】
01
Một loại mật ong đặc biệt, thường dùng để chỉ mật ong có chất lượng tốt, thơm ngon.
1.亦作“刀?蜜”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mật đầu dao: ví dụ sự tham lợi nhỏ mà mất lợi lớn, được ít hại nhiều, như đứa trẻ mê mật trên lưỡi dao, ngọt nhưng dễ bị cắt lưỡi
2.喻贪小失大,利少害多。语本《四十二章经》:“财色之于人,譬如小儿贪刀刃之蜜,甜不足一食之美,然有截舌之患也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀头蜜
dāo
刀
tóu
头
mì
蜜
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
头一无二
头七
头上
头上安头
蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
