Bản dịch của từ 刀子秤 trong tiếng Việt

刀子秤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀子秤 (Danh từ)

dāo zi chèng
01

Loại cân có bộ phận hình lưỡi dao, làm bằng sắt hoặc thép, đặt trên thanh cân, cho kết quả cân chính xác và nhạy bén.

秤的一种。灵敏准确,用铁或钢做成,安装在秤杆上的构件呈刀刃状,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀子秤

dāo

zi

chèng

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
秤不离砣
秤不离铊
秤停
秤匠
秤友
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép