Bản dịch của từ 刀山 trong tiếng Việt
刀山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀山 (Danh từ)
【dāo shān】
01
Nơi địa ngục có những mảnh dao sắc nhọn tượng trưng cho hình phạt cực hình trong Phật giáo.
1.佛教语。地狱中的酷刑之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ tình huống vô cùng nguy hiểm, như đứng giữa “núi dao” – hình ảnh ẩn dụ về hoàn cảnh cực kỳ hiểm nghèo và khó thoát.
2.喻极险恶的境地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀山
dāo
刀
shān
山
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
