Bản dịch của từ 刀山血海 trong tiếng Việt

刀山血海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀山血海 (Danh từ)

dāo shān xuè hǎi
01

Ẩn dụ cho nơi vô cùng hiểm nguy, gian khổ như bước vào 'núi dao biển máu'.

比喻极其危险和艰难的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀山血海

dāo

shān

xuè

hǎi

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép