Bản dịch của từ 刀州梦 trong tiếng Việt
刀州梦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀州梦 (Động từ)
【dāo zhōu mèng】
01
Chỉ việc được bổ nhiệm làm quan ở vùng đất Tứ Xuyên (tức 益州), là cách nói lịch sử trong văn học cổ.
谓入蜀任职。典出《晋书.王浚传》。刀州指益州,益州为蜀地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀州梦
dāo
刀
zhōu
州
mèng
梦
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
州乡
州人
州伯
州倅
州党
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
