Bản dịch của từ 刀敕 trong tiếng Việt

刀敕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀敕 (Danh từ)

dāo chì
01

Chỉ quyền thần nắm quyền thay vua ban hành mệnh lệnh, tức người được ủy quyền hành chính cao.

2.捉刀应敕的省称。借指权臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại sắc lệnh hoặc chiếu chỉ ban hành bằng dao (có khi gọi là “刀勅”); thường dùng trong các triều đại phong kiến để truyền đạt mệnh lệnh quan trọng.

1.亦作“刀勅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀敕

dāo

chì

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
敕书
敕令
敕使
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép