Bản dịch của từ 刀术 trong tiếng Việt

刀术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀术 (Danh từ)

dāo shù
01

Môn võ thuật sử dụng dao làm vũ khí, gồm các kỹ thuật chém, đâm, phất, quấn đầu dao và các bài quyền như đao đơn, đao đôi, đao cán dài.

以刀为器械的武术练习。由缠头裹脑动作和劈、砍、撩、扎等刀法组成套路。有单刀、双刀、长柄大刀三类。刀术套路繁多,常见的有梅花刀、燕青刀、春秋刀、连环刀、太极刀、六合刀、八卦刀等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀术

dāo

shù

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
术业
术人
术士
术士冠
术学
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép