Bản dịch của từ 刀枪不入 trong tiếng Việt

刀枪不入

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀枪不入 (Thành ngữ)

dāo qiāng bú rù
01

Ý chỉ tư tưởng cứng nhắc, không tiếp thu được lời phê bình hay khuyên bảo, như dao kiếm không thể đâm xuyên được.

刀杀不进枪刺不死。比喻一个人的思想僵化,批评、鼓励都不起作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀枪不入

dāo

qiāng

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
入不敷出
入世
入中
入临
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép