Bản dịch của từ 刀枪入库 trong tiếng Việt
刀枪入库
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀枪入库 (Thành ngữ)
【dāo qiāng rù kù】
01
Không có chiến tranh, vũ khí được cất vào kho, không cần chuẩn bị hay cảnh giác.
没有战争,不用武备;和平麻痹,解除武装,不作戒备。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀枪入库
dāo
刀
qiāng
枪
rù
入
kù
库
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
入不敷出
入世
入中
入临
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
