Bản dịch của từ 刀牌手 trong tiếng Việt

刀牌手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀牌手 (Danh từ)

dāo pái shǒu
01

Binh sĩ thời xưa dùng một tay cầm dao, một tay cầm khiên để chiến đấu.

古代一手持刀﹑一手持盾牌的兵士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀牌手

dāo

pái

shǒu

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép