Bản dịch của từ 刀砧 trong tiếng Việt
刀砧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀砧 (Động từ)
【dāo zhēn】
01
Dao và thớt; dụng cụ dùng để chặt, thái thực phẩm hoặc đồ vật.
2.刀和砧板。指宰割工具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ việc giết mổ, chặt thịt (như giết gia súc)
3.借指宰杀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái thớt dùng để chặt, thái thức ăn bằng dao.
1.亦作“刀碪”。亦作“刀枮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀砧
dāo
刀
zhēn
砧
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
砧几
砧响
砧基
砧基簿
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
