Bản dịch của từ 刀美兰 trong tiếng Việt

刀美兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠdaothanh ngang

刀美兰 (Danh từ)

dāo měi lán
01

Đào Mỹ Lan, nghệ sĩ múa nổi tiếng người dân tộc Thái ở Yunnan, Trung Quốc, được biết đến qua các vở múa đặc sắc như '召树屯与楠木诺娜' và những điệu múa độc đáo như 'Nước' và 'Đại Bạch Đà (Con công vàng)'.

刀美兰(1942- )舞蹈家。云南车里(今景洪)人。傣族。女。十二岁参加西双版纳傣族自治州文工团。1959年入云南省歌舞团。1962年入东方歌舞团。曾主演舞剧《召树屯与楠木诺娜》以及独舞《水》、《金色的孔雀》等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀美兰

dāo

měi

lán

Các từ liên quan

刀丛
刀人
刀仗
刀伤
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
刀
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Các biến thể:
刂, 釖, 刁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép