Bản dịch của từ 刀过竹解 trong tiếng Việt
刀过竹解
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀过竹解 (Thành ngữ)
【dāo guò zhú jiě】
01
Việc giải quyết vấn đề rất nhanh và thuận lợi, như dao chém đứt tre ngay lập tức.
刀一劈下去,竹子立即分开。形容事情顺利解决。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刀过竹解
dāo
刀
guò
过
zhú
竹
jiě
解
Các từ liên quan
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
解下
解不下
解严
解义
解乏
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
