Bản dịch của từ 分三别两 trong tiếng Việt

分三别两

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分三别两 (Động từ)

fēn sān bié liǎng
01

Phân tích, giải thích rõ ràng từng phần một cách chi tiết, dễ hiểu; tương tự như “phân sao bẻ hai” trong Hán Việt.

详细分说;清楚,明白。同“分星擘两”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分三别两

fēn

sān

bié

liǎng

Các từ liên quan

分一杯羹
分与
分业
分丝析缕
分两
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
别业
别个
别乘
两七
两三
两上领
两下
两下子
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép