Bản dịch của từ 分义 trong tiếng Việt

分义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分义 (Danh từ)

fēn yì
01

Tình cảm, nghĩa tình giữa người với người; sự quan tâm chân thành và gắn bó.

2.情分;情义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tuân theo vai vế hoặc quy tắc, làm điều đúng với vị trí hoặc trách nhiệm của mình.

1.谓遵守名分,为所宜为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分义

fēn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép