Bản dịch của từ 分分 trong tiếng Việt

分分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分分 (Tính từ)

fēn fēn
01

Oán hận, tức giận

怨恨。分,通“忿”。《吕氏春秋·慎大》:“桀为无道,暴戾顽贪,天下颤恐而患之。言者不同,纷纷分分,其情难得。”高诱注:“分分,恐恨也。”俞樾《诸子平议·吕氏春秋二》:“分分,当作忿忿。”一说此“分”假为“混”,“混混”,亦殽乱义。见陈奇猷《吕氏春秋校释·慎大》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分分

fēn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
分两
分中
分为
分久必合合久必分
分义
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép